I.
1. khoan những lỗ nhỏ
| 1a. (đg.) ꨕꨤꨳꩀ daliak |
- khoan lỗ sáo ꨕꨤꨳꩀ daliak galaong taliak.
drill the flute hole.
| 1b. (đg.) ꨌꨥ caw |
- kiến khoan ꨨꨕꨮꩌ ꨌꨥ ꨤꨝꩃ hadem caw labang.
ant drill holes.
2. khoan lỗ to rộng, khoan giếng…
| (đg.) ꨚꨉꨶꨮꩍ paghueh |
- khoan giếng nước ꨚꨉꨶꨮꩍ ꨝꨊꨭꩆ paghueh bangun.
drill the well-water.
II. khoan! dừng lại
| (c.) ꨎꨶꨰ juai |
- khoan! Chớ làm vội ꨎꨶꨰ ! ꨆꨩ ꨋꩇ ꨎꨶꨰ juai! Ka ngap juai.
wait! Do not rush.
