khoan | | drill, wait

I.
1. khoan những lỗ nhỏ

1a. (đg.)   ꨕꨤꨳꩀ daliak 
 /d̪a-lia˨˩ʔ/

to drill a small hole.
  • khoan lỗ sáo ꨕꨤꨳꩀ daliak galaong taliak.
    drill the flute hole.

 

1b. (đg.)   ꨌꨥ caw 
 /caʊ/

to drill a small hole.
  • kiến khoan ꨨꨕꨮꩌ ꨌꨥ ꨤꨝꩃ hadem caw labang.
    ant drill holes.

 

2. khoan lỗ to rộng, khoan giếng…

(đg.)   ꨚꨉꨶꨮꩍ paghueh 
 /pa-ɡʱʊəh˨˩/

to drill a big hole. 
  • khoan giếng nước ꨚꨉꨶꨮꩍ ꨝꨊꨭꩆ paghueh bangun.
    drill the well-water.

 

 

II. khoan! dừng lại

(c.)   ꨎꨶꨰ juai 
 /ʤoɪ˨˩/

wait!
  • khoan! Chớ làm vội ꨎꨶꨰ ! ꨆꨩ ꨋꩇ ꨎꨶꨰ juai! Ka ngap juai.
    wait! Do not rush.

  

Wak Kommen