1. chỉ bảo, chỉ dạy
| (đg.) ꨀꨕꩆ adan |
- khuyên bảo ꨚꨓꨯꨱꨥ ꨚꨆꨰ ꨀꨕꩆ pataow pakai adan.
advise (to do something).
2. khuyên dừng, khuyên can
| (đg.) ꨉꩀ ghak |
- khuyên can nó đừng làm như thế ꨉꩀ ꨐꨭꨩ ꨎꨶꨰ ꨋꩇ ꨢꨮꨭ ghak nyu juai ngap yau nan.
dissuade him from doing that; advise him not to do so.
