kleng ꨆꨵꨮꩃ [A,87]

 I.   ꨁꨫ ꩞ /klə:ŋ/

1. (d.)  cửa hàng; quảng trường.
2. (d.)  lý trưởng.
  • ong kleng ꨅꩃ ꨆꨵꨮꩃ ông lý trưởng.

_____

 II. ꨁꨁ ꩞ /klʌŋ/

(chm. đg.)  khai nước.
  • kleng anâk rabaong ꨆꨵꨮꩃ ꨀꨗꩀ ꨣꨝꨯꨱꩃ khai con mương.
  • kleng aia di hamu ꨆꨵꨮꩃ ꨀꨳꨩ ꨕꨫ ꨨꨟꨭꨩ khai nước trong ruộng (tạo mương nước nhỏ để cấp nước đều cho lúa)

 

Wak Kommen