
| 1. (d.) cửa hàng; quảng trường. |
| 2. (d.) lý trưởng. |
- ong kleng ꨅꩃ ꨆꨵꨮꩃ ông lý trưởng.
_____
| (chm. đg.) khai nước. |
- kleng anâk rabaong ꨆꨵꨮꩃ ꨀꨗꩀ ꨣꨝꨯꨱꩃ khai con mương.
- kleng aia di hamu ꨆꨵꨮꩃ ꨀꨳꨩ ꨕꨫ ꨨꨟꨭꨩ khai nước trong ruộng (tạo mương nước nhỏ để cấp nước đều cho lúa)
