I. /lɔ:ʔ/
aiek: ‘kalaok’ ‘ꨆꨤꨯꨱꩀ’ |
_____
II. /lɔk/
(cv.) klaok ꨆꨵꨯꨱꩀ [A,88] /klɔk/
| 1. (đg.) | móc, thọc. |
- klaok mata ꨆꨵꨯꨱꩀ ꨟꨓꨩ móc mắt.
- klaok tangin tamâ labang ꨆꨵꨯꨱꩀ ꨓꨊꨪꩆ ꨓꨟꨩ ꨤꨝꩃ thọc tay vào hang móc ra.
| 2. (t.) | laok-caok ꨤꨯꨱꩀꨌꨯꨱꩀ láu táu, lanh chanh. |
- manuh-manâng laok-caok ꨟꨗꨭꩍꨠꨗꩃ ꨤꨯꨱꩀꨌꨯꨱꩀ tính nết láu táu lanh chanh.

