laok ꨤꨯꨱꩀ [Cam M] [A,449]

 I.   /lɔ:ʔ/ 

  aiek: ‘kalaok’ ‘ꨆꨤꨯꨱꩀ’

_____

 

  II.  /lɔk/
(cv.) klaok ꨆꨵꨯꨱꩀ [A,88] /klɔk/

1. (đg.) móc, thọc.
  • klaok mata ꨆꨵꨯꨱꩀ ꨟꨓꨩ móc mắt.
  • klaok tangin tamâ labang ꨆꨵꨯꨱꩀ ꨓꨊꨪꩆ ꨓꨟꨩ ꨤꨝꩃ thọc tay vào hang móc ra.

 

2. (t.) laok-caok ꨤꨯꨱꩀꨌꨯꨱꩀ láu táu, lanh chanh.
  • manuh-manâng laok-caok ꨟꨗꨭꩍꨠꨗꩃ ꨤꨯꨱꩀꨌꨯꨱꩀ tính nết láu táu lanh chanh.

  

Wak Kommen