mà, thôi mà | | but; that cause

I. mà, nhưng mà

(k.)   ꨟꨪꩆ min 
 /mɪn/

but.
  • hắn nói mà hắn không làm ꨐꨭꨩ ꨙꨯꩌ ꨟꨪꩆ ꨐꨭꨩ ꨅꩍ ꨋꩇ nyu ndom min nyu oh ngap.
    he said but he did not do.

 

 

II. mà, mà thôi, thôi mà, đó mà

1. (c.)   ꨆꨯꨱꨥ kaow 
 /kɔ:/

that.
  • như thế mà ꨢꨮꨭ ꨗꩆ ꨆꨯꨱꨥ yau nan kaow.
    that’s it.

 

2. (c.)   ꨟꨪꩍ mih 
 /mɪh/

that.
  • mà như thế thôi sao? ꨢꨮꨭ ꨗꩆ ꨟꨪꩍ ? yau nan mih?
    just like that?

 

3. (c.)   ꨟꨪꩆ min 
 /mɪn/

that’s it.
(cv.)   ꨟꨫ mi  /mi:/
  • như thế mà thôi ꨢꨮꨭ ꨗꩆ ꨟꨪꩆ yau nan min.
    just like that.
  • như thế mà thôi ꨢꨘꩆ ꨟꨫ yanan mi.
    just like that.
  • như thế thôi mà ꨢꨮꨭ ꨗꩆ ꨟꨪꩆ ꨀꩍ yau nan min ah.
    just only like that.

 

4. (c.)   ꨀꩍ ah 
 /ah/

that; that cause.
  • chỉ như thế thôi mà sao bạn lại làm gì khó vậy? ꨓꨯꩀ ꨢꨮꨭ ꨗꩆ ꨟꨪꩆ ꨀꩍ ꨢꨭꩅ ꨋꩇ ꨨꨈꨰꩅ ꨆꩆ ꨤꨯꨩ ? tok yau nan min ah yut ngap hagait kan lo?
    just only like that, why are you making it so hard?

 

5. (c.)   ꨅꨆꩆ okan 
 /o-kʌn/

that; that cause.
  • mình quên mang theo sách, do bạn đã không dặn mình mà! ꨕꨴꨬ ꨥꨮꩉ ꨝꨩ ꨓꨚꨭꩀ ꨓꨶꨬ ꩝ ꨆꨢꨶꨩ ꨢꨭꩅ ꨨꨭꨩ ꨆꨆꨬ ꨧꨯꨱꩃ ꨕꨴꨬ ꨅꨆꩆ ! drei wer ba tapuk tuei, kayua yut hu kakei saong drei okan!
    I forgot to bring the book, because you didn’t tell me!

 

6. (c.)   ꨅꨆꨯꨱꨥ okaow 
 /o-kɔ:/

that; that cause.
  • mình quên mang theo sách, do bạn đã không dặn mình mà! ꨕꨴꨬ ꨥꨮꩉ ꨝꨩ ꨓꨚꨭꩀ ꨓꨶꨬ ꩝ ꨆꨢꨶꨩ ꨢꨭꩅ ꨨꨭꨩ ꨆꨆꨬ ꨧꨯꨱꩃ ꨕꨴꨬ ꨅꨆꨯꨱꨥ ! drei wer ba tapuk tuei, kayua yut hu kakei saong drei okaow!
    I forgot to bring the book, because you didn’t tell me!

  

Wak Kommen