I. mắc, kẹt, dính
| 1. (t.) ꨓꨥꩀ tawak |
- mắc trên cành cây ꨓꨥꩀ ꨕꨫ ꨖꩆ ꨜꨭꩆ tawak di dhan phun.
stuck on a tree branch. - mắc nợ ꨓꨥꩀ ꨔꨴꨰꩈ tawak thraiy.
indebted. - mắc kẹt ꨈꩊ ꨓꨥꩀ gal tawak.
stuck; trapped.
| 2. (t.) ꨈꩊ gal |
- mắc kẹt ꨈꩊ ꨓꨥꩀ gal tawak.
stuck; trapped. - mắc lưới ꨈꩊ ꨕꨫ ꨐꨶꨮꩊ gal di nyuel.
caught in the net.
II. mắc, mắc bận, “buồn”
| (t.) ꨎꩊ jal |
- mắc đái; buồn đái ꨎꩊ ꨟꨁꨪꩀ jal ma-ik.
want to pee. - mắc ỉa; buồn ỉa ꨎꩊ ꨀꨰꩍ jal aih.
want to shit. - mắc việc; bận làm ꨎꩊ ꨈꨴꨭꩀ jal gruk.
busy doing. - mắc bận; bận bịu ꨎꩊꨥꩊ jal-wal.
busily. - đang mắc dạy; đang bận dạy ꨕꨯꨱꩀ ꨎꩊ ꨕꨫ ꨚꨓꨯꨱꨥ daok jal di pataow.
busy teaching.
III. mắc vào, đụng vào
| (đg.) ꨈꨯꨱꩀ gaok |
- mắc vào dịch; bị dính dịch ꨈꨯꨱꩀ ꨎꨪꩅ gaok jit.
infected; get a disease). - mắc vào tơ nhện ꨈꨯꨱꩀ ꨈꨤꨪꨟꩃ ꨥꩄ gaok galimâng wac.
caught in spider silk.
