mắc | | caught; busy; stick

I. mắc, kẹt, dính

1. (t.)   ꨓꨥꩀ tawak 
 /ta-waʔ/

be caught; stuck.
  • mắc trên cành cây ꨓꨥꩀ ꨕꨫ ꨖꩆ ꨜꨭꩆ tawak di dhan phun.
    stuck on a tree branch.
  • mắc nợ ꨓꨥꩀ ꨔꨴꨰꩈ tawak thraiy.
    indebted.
  • mắc kẹt ꨈꩊ ꨓꨥꩀ gal tawak.
    stuck; trapped.

 

2. (t.)   ꨈꩊ gal 
 /ɡ͡ɣʌl˨˩/

be caught; stuck.
  • mắc kẹt ꨈꩊ ꨓꨥꩀ gal tawak.
    stuck; trapped.
  • mắc lưới ꨈꩊ ꨕꨫ ꨐꨶꨮꩊ gal di nyuel.
    caught in the net.

 

 

II. mắc, mắc bận, “buồn”

(t.)   ꨎꩊ jal 
 /ʤʌ˨˩/

busy; in an emergency.
  • mắc đái; buồn đái ꨎꩊ ꨟꨁꨪꩀ jal ma-ik.
    want to pee.
  • mắc ỉa; buồn ỉa ꨎꩊ ꨀꨰꩍ jal aih.
    want to shit.
  • mắc việc; bận làm ꨎꩊ ꨈꨴꨭꩀ jal gruk.
    busy doing.
  • mắc bận; bận bịu ꨎꩊꨥꩊ jal-wal.
    busily.
  • đang mắc dạy; đang bận dạy ꨕꨯꨱꩀ ꨎꩊ ꨕꨫ ꨚꨓꨯꨱꨥ daok jal di pataow.
    busy teaching.

 

 

III. mắc vào, đụng vào

(đg.)   ꨈꨯꨱꩀ gaok 
 /ɡ͡ɣɔ:˨˩ʔ/

to catch; to get; stick into.
  • mắc vào dịch; bị dính dịch ꨈꨯꨱꩀ ꨎꨪꩅ gaok jit.
    infected; get a disease)
    .
  • mắc vào tơ nhện ꨈꨯꨱꩀ ꨈꨤꨪꨟꩃ ꨥꩄ gaok galimâng wac.
    caught in spider silk.

  

Wak Kommen