/mə-cau/
| 1. (t.) ăn quấy quá, bữa đói bữa no, vừa đủ = qui prospère doucement. |
| 2. (t.) mblang macuw ꨡꨵꩃ ꨟꨌꨭꨥ vừa đủ ăn = qui a le nécessaire. |
- ngap mbeng mblang macuw ꨋꩇ ꨡꨮꩃ ꨡꨵꩃ ꨟꨌꨭꨥ làm ăn vừa đủ.
gagner juste le nécessaire pour vivre.
working just needed to live.
