masiak ꨟꨧꨳꩀ [A,385]

/mə-siak/
(cv.) masak ꨟꨧꩀ

1. (t.)  hỗn láo, kiêu căng, xấc xược, cao ngạo, tự phụ = orgueilleux, insolent, dédaigneux, hautain.
  • urang masiak ꨂꨣꩃ ꨟꨧꨳꩀ kẻ tự phụ, kẻ cao ngạo.
  • masiak lo gaok harei urang ataong ꨟꨧꨳꩀ ꨤꨯꨩ ꨈꨯꨱꩀ ꨨꨣꨬ ꨂꨣꩃ ꨀꨓꨯꨱꩃ hỗn láo xấc xược quá có ngày bị đánh.

 

2. (t.)   masiak-majia ꨟꨧꨳꩀꨠꨎꨳꨩ láo xược, cao ngạo = insolent.     
3. (t.)  masiak-majiâ ꨟꨧꨳꩀꨠꨎꨳꨲꨩ [Bkt.] độc ác.
  • patao masiak-majiâ ꨚꨓꨯꨱ ꨟꨧꨳꩀꨠꨎꨳꨲꨩ nhà vua độc ác, hôn quân.

 

4. (t.)  masiak-majii ꨟꨧꨳꩀꨠꨎꨳꨫ [Bkt.] hỗn hào.
  • masiak-majii mâk klak, lakau haniim baik lakei (AGA) ꨟꨧꨳꩀꨠꨎꨳꨫ ꨟꩀ ꨆꨵꩀ ꩝ ꨤꨆꨮꨭ ꨨꨗꨳꨪꩌ ꨝꨰꩀ ꨤꨆꨬ hỗn hào hãy loại bỏ, cầu phúc đức đi anh.

  

Wak Kommen