matrak ꨟꨓꨴꩀ [Bkt.]

/mə-traʔ/

1. (t.)   nặng nề, khó khăn = heavy, difficult
2. (vch.)   cưu mang, nặng tình = bear, heavy love
  • than saai matrak dua bara, bara ka tanâh raya, bara ka mayut (NMM) ꨔꩆ ꨦꨄꨰ ꨟꨓꨴꩀ ꨕꨶꨩ ꨝꨣꨩ ꩝ ꨝꨣꨩ ꨆꨩ ꨓꨗꩍ ꨣꨢꨩ ꩝ ꨝꨣꨩ ꨆꨩ ꨟꨢꨭꩅ thân anh đôi vai nặng tình, một dành cho quê hương, một dành cho người thương = I carry heavy duties on my shoulders, one for my country, the other for lover.

  

Wak Kommen