/mɪn/
min ꨟꨪꩆ [Cam M]
| 1. (k. tr.) | chắc chắn, chớ = certes. certainly. |
- hu min ꨨꨭꨩ ꨟꨪꩆ chắc có, có thôi, có chớ, có mà = oui vraiment = yes really.
- thaoh min ꨔꨯꨱꩍ ꨟꨪꩆ không có gì đâu = il n’y a rien vraiment = there’s really nothing.
- o thei ngap o min ꨅꨩ ꨔꨬ ꨋꩇ ꨅꨩ ꨟꨪꩆ chẳng có ai làm cả = there’s really no one working.
| 2. (k.) | nhưng mà, tuy nhiên = vraiment, cependant. but, however. |
- min mayah ꨟꨪꩆ ꨟꨢꩍ nhưng mà nếu = cependant, si = but if…
- hu duah min oh mboh ꨨꨭꨩ ꨕꨶꩍ ꨟꨪꩆ ꨅꩍ ꨡꨯꩍ có tìm nhưng không thấy = have found but not seen.
- dahlak ngap paje min thei lac ka o? ꨕꨨꨵꩀ ꨋꩇ ꨚꨎꨮꨩ ꨟꨪꩆ ꨔꨬ ꨤꩄ ꨆꨩ ꨅꨩ ? tôi đã làm rồi nhưng ai nói chưa làm? = I’ve been doing it but who saying not?
| 3. (t.) | chỉ. just only. |
- sa drei dahlak min ꨧꨩ ꨕꨴꨬ ꨕꨨꨵꩀ ꨟꨪꩆ chỉ một mình tôi thôi = there’s only me.
- dahlak min ngap gruk nan ꨕꨨꨵꩀ ꨟꨪꩆ ꨋꩇ ꨈꨴꨭꩀ ꨗꩆ chỉ tôi làm việc đó = just only me do this job.
