1. mổ xẻ ra, rạch mổ
| (đg.) ꨣꨰꩍ raih |
- mổ ruột ꨣꨰꩍ ꨓꨭꩃ raih tung.
bowel surgery. - vết mổ; vết rạch ꨗꩌ ꨣꨰꩍ nâm raih.
incision.
2. cắt mổ, cắt cho đứt, làm thịt
| (đg.) ꨔꨪꩀ thik |
- mổ trâu; cắt cổ trâu ꨔꨪꩀ ꨆꨝꨥ thik kabaw.
cut off buffalo throat.
1. mổ xẻ ra, rạch mổ
| (đg.) ꨣꨰꩍ raih |
2. cắt mổ, cắt cho đứt, làm thịt
| (đg.) ꨔꨪꩀ thik |