I. khăn
| (d.) ꨓꨐꨴꨳꩀ tanyriak |
III. mối nối, nút buộc (của lụa hay vải), đầu mối của sợi dây hoặc phần góc của chăn, màn; nút buộc, múi buộc, mối giáp
| (d.) ꨨꨎꨬ hajei |
- thắt lại múi dây ꨁꨆꩀ ꨈꨤꩄ ꨨꨎꨬ ꨓꨤꨬ ikak galac hajei talei.
tie the end of the wire.
III. phần của quả, phần có màng bọc riêng rẽ nằm trong trái cây chứa hạt và có thể có chứa các tép nhỏ
| (d.) ꨨꨡꩉ hambar [A,513] |
- múi cam ꨨꨡꩉ ꨆꨴꨶꨮꩄ hambar kruec.
orange slice, section of an orange. - múi mít ꨨꨡꩉ ꨚꨘꩅ hambar panat.
jackfruit slice.
IV. phần mặt đất giới hạn bởi hai kinh tuyến; múi giờ
| 1. (d.) ꨦꨳꨩ sia [A,492] |
- múi giờ ꨦꨳꨩ ꨥꩀꨓꨭꨩ sia waktu.
time zone.
| 2. (d.) ꨢꨯꩆ yon [Cdict] |
- múi giờ ꨢꨯꩆ ꨥꩀꨓꨭꨩ yon waktu.
time zone.
V. múi bụng, cơ bụng
| 1. (d.) ꨨꨤꨩ hala |
- cơ bụng sáu múi ꨓꨭꩃ ꨗꨮꩌ ꨨꨤꨩ tung nem hala.
six pack abs.
| 2. (d.) ꨌꨙꨰꩍ candaih |
- cơ bụng sáu múi ꨓꨭꩃ ꨗꨮꩌ ꨌꨙꨰꩍ tung nem candaih.
6 pack abs.
