nắm | | hold; fistful; handful; wisp

1. nắm, nắm giữ, giữ

(đg.)   ꨚꩆ pan 
 /pʌn/

to hold; fistful.
  • nắm tay ꨚꩆ ꨓꨊꨪꩆ pan tangin.
  • nắm một nắm ꨚꩆ ꨧꨩ ꨀꨚꩆ pan sa apan.

 

2. nắm giữ trên tay (tạm thời)

(đg.)   ꨔꨯꨱꨥ thaow 
 /thɔ:/

to hold (temporary).
  • nắm tay ꨔꨯꨱꨥ thaow tangin.

 

3. nắm, nắm bóp (các ngón tay vẫn hở ra tương đối)

 (đg. d.)   ꨆꨌꨥ kacaw 
 /ka-caʊ/

take a handful; handful.
  • nắm/vồ bỏ vô miệng ꨆꨌꨥ ꨝꨭꩍ ꨓꨟꨩ ꨚꨝꩍ kacaw buh tamâ pabah.
  • nắm một nắm ꨆꨌꨥ ꨧꨩ ꨆꨌꨥ kacaw sa kacaw.

 

4. nắm chặt trong tay (các ngón tay siết chặt)

(đg. d.)   ꨆꨆꨶꩀ kakuak 
 /ka-kʊaʔ/

take a handful; handful (clenched fingers).

. nắm/siết chặt lòng bàn tay ꨆꨆꨶꩀ ꨓꨊꨪꩆ kakuak tangin.
. nắm một nắm ꨆꨆꨶꩀ kakuak sa kakuak.

 

5. nắm đưa lên bằng lòng bàn tay (thông thường dùng bằng cả hai tay)

(đg. d.)   ꨓꨚꨯꩂ tapong 
 /ta-po:ŋ/

take a wisp; wisp.
  • hốt một nắm/bụm tay ꨆꨶꨮꩄ ꨧꨩ ꨓꨚꨯꩂ kuec sa tapong.
  • nắm/hốt lên được một nắm/bụm ꨓꨚꨯꩂ ꨓꨈꨯꩀ ꨨꨭꨩ ꨧꨩ ꨓꨚꨯꩂ tapong tagok hu sa tapong.

  

Wak Kommen