1. nắm, nắm giữ, giữ
| (đg.) ꨚꩆ pan |
- nắm tay ꨚꩆ ꨓꨊꨪꩆ pan tangin.
- nắm một nắm ꨚꩆ ꨧꨩ ꨀꨚꩆ pan sa apan.
2. nắm giữ trên tay (tạm thời)
| (đg.) ꨔꨯꨱꨥ thaow |
- nắm tay ꨔꨯꨱꨥ thaow tangin.
3. nắm, nắm bóp (các ngón tay vẫn hở ra tương đối)
| (đg. d.) ꨆꨌꨥ kacaw |
- nắm/vồ bỏ vô miệng ꨆꨌꨥ ꨝꨭꩍ ꨓꨟꨩ ꨚꨝꩍ kacaw buh tamâ pabah.
- nắm một nắm ꨆꨌꨥ ꨧꨩ ꨆꨌꨥ kacaw sa kacaw.
4. nắm chặt trong tay (các ngón tay siết chặt)
| (đg. d.) ꨆꨆꨶꩀ kakuak |
. nắm/siết chặt lòng bàn tay ꨆꨆꨶꩀ ꨓꨊꨪꩆ kakuak tangin.
. nắm một nắm ꨆꨆꨶꩀ kakuak sa kakuak.
5. nắm đưa lên bằng lòng bàn tay (thông thường dùng bằng cả hai tay)
| (đg. d.) ꨓꨚꨯꩂ tapong |
- hốt một nắm/bụm tay ꨆꨶꨮꩄ ꨧꨩ ꨓꨚꨯꩂ kuec sa tapong.
- nắm/hốt lên được một nắm/bụm ꨓꨚꨯꩂ ꨓꨈꨯꩀ ꨨꨭꨩ ꨧꨩ ꨓꨚꨯꩂ tapong tagok hu sa tapong.
