nào | | which; come on

I. nào, cái nào

(p.)   ꨨꨤꨬ halei 
 /ha-leɪ/
which, what.
  • nơi nào? ꨤꨝꨪꩀ ꨨꨤꨬ ? labik halei?
    which place?; where?
  • nơi nào cũng được ꨤꨝꨪꩀ ꨨꨤꨬ ꨤꨎꩃ ꨨꨭꨩ labik halei lajang hu.
    anywhere is fine.
  • học sinh nào? ꨦꨰꩍ ꨨꨤꨬ ? saih halei?
    which student?

 

II. nào, đâu nào (phủ định)

(p.)   ꨨꨤꨬ halei 
 /ha-leɪ/
(negative), have not.
  • tôi nào có ꨕꨨꨵꩀ ꨨꨤꨬ ꨨꨭꨩ dahlak halei hu.
    I do not have.
  • tôi có đâu nào ꨕꨨꨵꩀ ꨨꨤꨬ ꨨꨭꨩ dahlak halei hu.
    I do not have.

 

III. nào, đi nào, lên nào (lời khuyến khích,…)

(c.)   ꨗꨯꨱ nao 
 /naʊ/

come on.
  • nào, mình cùng đi nào ꨗꨯꨱ ꩝ ꨟꨗꨯꨱꩀ ꨕꨴꨬ ꨗꨯꨱ nao, manaok drei nao.
    come on, let’s go.
  • cố gắng lên nào; ráng lên nào ꨟꨣꩅ ꨗꨯꨱ (ꨣꩆ ꨗꨯꨱ) marat nao (ran nao).
    come on, let’s try.

  

Wak Kommen