né | | dodge

1. (đg.)   ꨚꨵꨰꩍ plaih 
 /plɛh/

to dodge.
  • né nhau ꨚꨵꨰꩍ ꨕꨫ ꨈꨮꩇ plaih di gep.
  • né mình ꨚꨵꨰꩍ ꨣꨭꩇ plaih rup.
  • né người sang một bên ꨚꨵꨰꩍ ꨣꨭꩇ ꨧꨩ ꨈꩍ ꨕꨴꨬ plaih rup sa gah drei.

 

2. (đg.)   ꨔꨰꩀ thaik [Ram.] 
 /thɛʔ/

dodge quickly (in a fighting for example).
  • né người sang một bên (một cách nhanh chóng) ꨔꨰꩀ ꨣꨭꩇ ꨧꨩ ꨈꩍ ꨕꨴꨬ thaik rup sa gah drei.
  • một người đánh một người chỉ biết né (một cách nhanh chóng) ꨧꨩ ꨂꨣꩃ ꨀꨓꨯꨱꩃ ꨧꨩ ꨂꨣꩃ ꨓꨯꩀ ꨔꨮꨭ ꨔꨰꩀ sa urang ataong sa urang tok thau thaik.

  

Wak Kommen