| 1. (đg.) ꨚꨵꨰꩍ plaih |
- né nhau ꨚꨵꨰꩍ ꨕꨫ ꨈꨮꩇ plaih di gep.
- né mình ꨚꨵꨰꩍ ꨣꨭꩇ plaih rup.
- né người sang một bên ꨚꨵꨰꩍ ꨣꨭꩇ ꨧꨩ ꨈꩍ ꨕꨴꨬ plaih rup sa gah drei.
| 2. (đg.) ꨔꨰꩀ thaik [Ram.] |
- né người sang một bên (một cách nhanh chóng) ꨔꨰꩀ ꨣꨭꩇ ꨧꨩ ꨈꩍ ꨕꨴꨬ thaik rup sa gah drei.
- một người đánh một người chỉ biết né (một cách nhanh chóng) ꨧꨩ ꨂꨣꩃ ꨀꨓꨯꨱꩃ ꨧꨩ ꨂꨣꩃ ꨓꨯꩀ ꨔꨮꨭ ꨔꨰꩀ sa urang ataong sa urang tok thau thaik.
