né đòn | | dodge attacks

(đg.)   ꨔꨰꩀ thaik [Ram.] 
 /thɛʔ/

dodge the attack.
  • một người đánh một người chỉ biết né đòn (né đòn một cách nhanh chóng) ꨧꨩ ꨂꨣꩃ ꨀꨓꨯꨱꩃ ꨧꨩ ꨂꨣꩃ ꨓꨯꩀ ꨔꨮꨭ ꨔꨰꩀ sa urang ataong sa urang tok thau thaik.
    one person attacked and the other just dodged.

  

Wak Kommen