ngưỡng mộ
| 1. (đg.) ꨌꩌꨘꩇ camnap [A,116] |
| 2. (đg.) ꨀꨨꩀ ꨓꨆꨴꨲꨩ ahak takrâ |
- tôi phải nói thật tôi nể phục những gì bà làm được ở đây ꨕꨨꨵꩀ ꨒꨮꩇ ꨙꨯꩌ ꨤꩄ ꨕꨨꨵꩀ ꨝꨳꩀ ꨀꨨꩀ ꨓꨆꨴꨲꨩ ꨕꨯꩌ ꨨꨈꨰꩅ ꨟꨭꩀ ꨨꨭꨩ ꨋꩇ ꨎꨳꨮꩃ ꨚꩀ ꨗꨫ dahlak njep ndom lac dahlak biak ahak takrâ dom hagait muk hu ngap jieng pak ni.
I must say, I admire what you’ve made of yourself here.
