1. ném nhẹ, ném bằng lực nhẹ
| (đg.) ꨚꨣꩍ parah |
- ném đá ꨚꨣꩍ ꨝꨓꨭꨥ parah batuw.
- ném đi ꨚꨣꩍ ꨗꨯꨱ parah nao.
- ném mạnh (quăng gần) ꨚꨣꩍ ꨆꨓꨮꩃ parah kateng.
- ném xuống nhẹ ꨚꨣꩍ ꨓꨴꨭꩆ parah trun.
- quăng ném ꨈꨵꨮꩌ ꨚꨣꩍ glem parah.
2. ném mạnh, ném xa, ném bằng lực mạnh
| (đg.) ꨈꨵꨮꩌ glem |
- ném đá ꨈꨵꨮꩌ ꨝꨓꨭꨥ glem batuw.
- ném đi ꨈꨵꨮꩌ ꨗꨯꨱ glem nao.
- ném mạnh (ném xa hoặc ném xuống mạnh) ꨈꨵꨮꩌ ꨆꨓꨮꩃ glem kateng.
- ném mạnh xuống ꨈꨵꨮꩌ ꨓꨴꨭꩆ glem trun.
- quăng ném ꨈꨵꨮꩌ ꨚꨣꩍ glem parah.
