ném | | throw; hurl

1. ném nhẹ, ném bằng lực nhẹ

(đg.)   ꨚꨣꩍ parah 
 /pa-rah/

light throw. 
  • ném đá ꨚꨣꩍ ꨝꨓꨭꨥ parah batuw.
  • ném đi ꨚꨣꩍ ꨗꨯꨱ parah nao.
  • ném mạnh (quăng gần) ꨚꨣꩍ ꨆꨓꨮꩃ parah kateng.
  • ném xuống nhẹ ꨚꨣꩍ ꨓꨴꨭꩆ parah trun.
  • quăng ném ꨈꨵꨮꩌ ꨚꨣꩍ glem parah.

 

2. ném mạnh, ném xa, ném bằng lực mạnh

(đg.)   ꨈꨵꨮꩌ glem 
 /ɡ͡ɣlʌm˨˩/

strong throw, hurl.
  • ném đá ꨈꨵꨮꩌ ꨝꨓꨭꨥ glem batuw.
  • ném đi ꨈꨵꨮꩌ ꨗꨯꨱ glem nao.
  • ném mạnh (ném xa hoặc ném xuống mạnh) ꨈꨵꨮꩌ ꨆꨓꨮꩃ glem kateng.
  • ném mạnh xuống ꨈꨵꨮꩌ ꨓꨴꨭꩆ glem trun.
  • quăng ném ꨈꨵꨮꩌ ꨚꨣꩍ glem parah.

  

Wak Kommen