I. đường viền, đường khâu, đường may…
| (d.) ꨤꨚꩆ lapan |
- nếp gấp áo; đường khâu vá ꨤꨚꩆ ꨀꨥ lapan aw.
hemstitch.
II. đường hằn
| (d.) ꨤꨗꨮꩇ lanep (ꨤꨮꩇ lep + ꨗ n = ꨤꨗꨮꩇ lanep) |
- gấp lại để có đường nếp gấp ꨤꨮꩇ ꨆꨩ ꨨꨭꨩ ꨤꨗꨮꩇ lep ka hu lanep.
fold to get folds.
