ngâm | | soak; recite, chant

I.
1. ngâm trong nước

(đg.)   ꨓꨴꨮꩌ trem 
 /trʌm/

to soak in water.
  • ngâm giống ꨓꨴꨮꩌ ꨚꨎꨰꩍ trem pajaih.
  • ngâm áo ꨓꨴꨮꩌ ꨀꨥ trem aw.

 

2. ngâm trong chất xúc tác, cho bị ngấm

(đg.)   ꨚꨙꨮꩌ pandem 
 /pa-ɗʌm/

to soak.
  • ngâm gia vị ꨚꨙꨮꩌ ꨆꨢꨌꩍ pandem kayacah.
  • ngâm nước mắm ꨚꨙꨮꩌ ꨟꨧꨪꩆ pandem masin.

 

 

II. ngâm, ngâm kể

(đg.)   ꨨꨣꨫ hari 
 /ha-ri:/

to recite a story.
  • giọng ngâm kể ꨦꩇ ꨨꨣꨫ sap hari.

 

 

III. ngâm hát, hát ngâm, đọc ngâm

(đg.)   ꨚꨟꨴꨮꨩ pamre 
 /pa-mrə:/

chant. 

(cv.)   ꨆꨟꨴꨮꨩ kamre 

 /ka-mrə:/

  • ông Kadhar hát ngâm (lễ cúng thần) ꨅꩃ ꨆꨖꩉ ꨀꨕꨯꨱꩍ ꨚꨟꨴꨮꨩ ꨢꩃ ong Kadhar adaoh pamre yang.

  

Terms definitions
1. jangaih ꨎꨊꨰꩍ [NMMK ( jangaih ꨎꨊꨰꩍ [NMMK ) /ʤa˨˩-ŋɛh˨˩/ (t.)  trong, trong suốt, sạch trong. crystal-clear. aia jangaih ꨀꨳꨩ ꨎꨊꨰꩍ nước trong. clear water. jangaih mblan ꨎꨊꨰꩍ ꨡꨵꩆ trong vắt; trong trẻo. clear and glittering; clarity. hacih jangaih ꨨꨌꨪꩍ... Read more »

Wak Kommen