I.
1. ngâm trong nước
| (đg.) ꨓꨴꨮꩌ trem |
- ngâm giống ꨓꨴꨮꩌ ꨚꨎꨰꩍ trem pajaih.
- ngâm áo ꨓꨴꨮꩌ ꨀꨥ trem aw.
2. ngâm trong chất xúc tác, cho bị ngấm
| (đg.) ꨚꨙꨮꩌ pandem |
- ngâm gia vị ꨚꨙꨮꩌ ꨆꨢꨌꩍ pandem kayacah.
- ngâm nước mắm ꨚꨙꨮꩌ ꨟꨧꨪꩆ pandem masin.
II. ngâm, ngâm kể
| (đg.) ꨨꨣꨫ hari |
- giọng ngâm kể ꨦꩇ ꨨꨣꨫ sap hari.
III. ngâm hát, hát ngâm, đọc ngâm
| (đg.) ꨚꨟꨴꨮꨩ pamre (cv.) ꨆꨟꨴꨮꨩ kamre |
- ông Kadhar hát ngâm (lễ cúng thần) ꨅꩃ ꨆꨖꩉ ꨀꨕꨯꨱꩍ ꨚꨟꨴꨮꨩ ꨢꩃ ong Kadhar adaoh pamre yang.
Terms definitions
1. ↑ jangaih ꨎꨊꨰꩍ [NMMK ( jangaih ꨎꨊꨰꩍ [NMMK ) /ʤa˨˩-ŋɛh˨˩/ (t.) trong, trong suốt, sạch trong. crystal-clear. aia jangaih ꨀꨳꨩ ꨎꨊꨰꩍ nước trong. clear water. jangaih mblan ꨎꨊꨰꩍ ꨡꨵꩆ trong vắt; trong trẻo. clear and glittering; clarity. hacih jangaih ꨨꨌꨪꩍ... Read more »
