I.
1. ngăn, đắp, chặn dòng chảy của nước, chất lỏng…
| (đg.) ꨝꨮꩀ bek |
- ngăn nước ꨝꨮꩀ ꨀꨳꨩ bek aia.
2. ngăn, che, chắn
| (đg.) ꨚꨌꨮꩃ paceng |
- ngăn lối ꨚꨌꨮꩃ paceng jalan.
- ngăn vách ꨚꨌꨮꩃ paceng daning.
3. ngăn, ngăn cản, can gián
| 3.1 (đg.) ꨉꩀ ꨕꨴꨲꩍ ghak drâh |
| 3.2. (đg.) ꨨꨝꨴꨮꩀ habrek [A,512] |
II. ngăn, căn, gian, khoang, hộc…
| (d.) ꨣꨥꩃ rawang |
- ngăn bàn ꨣꨥꩃ ꨚꨝꩆ rawang paban.
desk drawer.
