nghe | | listen, hear

1. nghe (chủ động)

(đg.)   ꨚꨮꩃ peng 
 /pʌŋ/

to listen.
  • nghe nhạc ꨚꨮꩃ ꨜꨵꨪꩂ peng phling.
    listening music.
  • nghe tiếng Anh ꨚꨮꩃ ꨦꩇ ꨃꩂꨤꨪꩋ peng sap Englis.
    listening English.

 

2. nghe, nghe thấy (bị động)

(đg.)   ꨨꨟꨪꩅ hamit 
 /ha-mɪt/

to hear.    
  • nghe người ta nói ꨨꨟꨪꩅ ꨂꨣꩃ ꨙꨯꩌ hamit urang ndom.
    hear people say.

  

Wak Kommen