1. nghe (chủ động)
| (đg.) ꨚꨮꩃ peng |
- nghe nhạc ꨚꨮꩃ ꨜꨵꨪꩂ peng phling.
listening music. - nghe tiếng Anh ꨚꨮꩃ ꨦꩇ ꨃꩂꨤꨪꩋ peng sap Englis.
listening English.
2. nghe, nghe thấy (bị động)
| (đg.) ꨨꨟꨪꩅ hamit |
- nghe người ta nói ꨨꨟꨪꩅ ꨂꨣꩃ ꨙꨯꩌ hamit urang ndom.
hear people say.
