bị mắc nghẹn
| 1. (t.) ꨂꩉ ur |
- nghẹn ngực; tức ngực ꨂꩉ ꨓꨕꨩ ur tada.
- nghẹn lời ꨂꩉ ꨚꨗꨶꨮꩄ ur panuec.
| 2. (t.) ꨀꨶꨮꩊ auel |
- ăn cơm bị mắc nghẹn ꨨꨶꩀ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨀꨶꨮꩊ huak blaoh auel.
- nói mắc nghẹn ꨙꨯꩌ ꨈꩀ ꨀꨶꨮꩊ ndom gak auel.
bị mắc nghẹn
| 1. (t.) ꨂꩉ ur |
| 2. (t.) ꨀꨶꨮꩊ auel |