ngứa | | itch

(đg.)   ꨈꨓꩊ gatal [A, 97] 
 /ɡ͡ɣa˨˩-tʌl/

to itch, itchy.
(cv.)   ꨆꨓꨮꩊ katel [Cam M] 
 /ka-tʌl/
  • ngứa mỏ; ngứa môi ꨈꨓꩊ ꨌꨡꨶꨰ gatal cambuai.
    itchy mouth.
  • ngứa mồm; ngứa miệng ꨈꨓꩊ ꨚꨝꩍ gatal pabah.
    itchy mouth.
  • ngứa tay ꨈꨓꩊ ꨓꨊꨪꩆ gatal tangin.
    itchy hands.
  • ngứa ngấy ꨈꨓꩊꨈꨠꩊ gatal-gamal.
    itching.

  

Wak Kommen