1. người, con người, loài người nói chung
| (d.) ꨟꨗꨶꨪꩋ manuis (Skt.) (cn.) ꨂꨣꩃ urang |
- loài người ꨟꨗꨶꨪꩋ ꨂꨣꩃ (ꨟꨗꨯꨦꩀ) manuis urang (manosak).
mankind. - người Chăm ꨂꨣꩃ ꨌꩌ (ꨟꨗꨶꨪꩋ ꨌꩌ) urang Cam (manuis Cam).
Cham people. - người lạ ꨂꨣꩃ ꨌꨴꨪꩍ (ꨟꨗꨶꨪꩋ ꨌꨴꨪꩍ) urang crih (manuis crih).
stranger. - người đi đầy đường ꨟꨗꨶꨪꩋ ꨂꨣꩃ ꨗꨯꨱ ꨝꩀ ꨎꨤꩆ manuis urang nao bak jalan.
people walking full of road. - chừng này rồi không thấy người đâu ꨝꨳꨯꨮꩉ ꨗꨫ ꨚꨎꨮꨩ ꨅꩍ ꨡꨯꩍ ꨟꨗꨶꨪꩋ ꨂꨣꩃ ꨅꨩ biér ni paje oh mboh manuis urang o.
it’s been a long time and no people have been seen.
2. người, thuộc về cá nhân
| (d.) ꨣꨩ ra |
- người hành hương ꨣꨩ ra haji.
pilgrims. - người lính ꨣꨩ ra jabuel.
soldiers. - người tài ꨣꨩ ꨝꨪꨎꩀ ra bijak.
talented person.
