nguyên nhân | | reason

(d.)   ꨧꨝꩇ sabap [A,477] 
 /sa-bap˨˩/

reason, cause.
  • nguyên nhân gây nên hậu quả ꨧꨝꩇ ꨨꨎꨳꨮꩃ ꨆꩌꨘꩅ [ꨀꨩ ꩝꩖꩒] sabap hajieng kamnat [A,62].
    the reason made consequent.
  • nguyên nhân và hệ quả; nhân quả ꨧꨝꩇ ꨧꨯꨱꩃ ꨆꩌꨘꩅ sabap saong kamnat.
    Cause and Effect.
  • bởi vì do một nguyên nhân ꨆꨢꨶꨩ ꨧꨩ ꨧꨝꩇ kayua sa sabap.
    because due to a cause.

  

Wak Kommen