nhận lấy
| 1. (đg.) ꨓꨯꩀ tok |
- nhận thư ꨓꨯꩀ tok harak.
receive mail. - nhận lấy ꨓꨯꩀ tok mâk.
receiving.
| 2. (đg.) ꨟꩀ mâk |
- nhận thư ꨟꩀ mâk harak.
receive mail. - nhận lấy ꨓꨯꩀ tok mâk.
receiving.
| 3. (đg.) ꨨꨤꩉ halar |
- chối không được nên đã nhận rồi ꨆꨟꨵꩍ ꨅꩍ ꨨꨭꨩ ꨨꨎꨳꨮꩃ ꨨꨤꩉ ꨚꨎꨮꨩ kamlah oh hu hajieng halar paje.
it can’t be denied, so he has been accepted.
