
1. nhảy để băng qua một vật gì đó
| (đg.) ꨍꨰꩅ chait |
- nhảy cao ꨍꨳꨯꨮꩅ ꨈꨵꨯꨱꩃ chiét glaong.
jump high (to cross an object). - chơi nhảy dây ꨟꨁꨪꩆ ꨍꨳꨯꨮꩅ ꨓꨤꨬ main chiét talei.
play jumping rope game. - nhảy lên xe ꨍꨳꨯꨮꩅ ꨓꨈꨯꩀ ꨣꨕꨯꨮꩍ chiét tagok radéh.
jump to get a sit on bike.

2. nhảy tại chỗ
| (đg.) ꨚꨵꨯꨱꩃ plaong |
- nhảy cao ꨚꨵꨯꨱꩃ ꨈꨵꨯꨱꩃ plaong glaong.
jump high (at his stand). - nhảy nhót ꨚꨵꨯꨱꩃ ꨍꨯꩅ plaong chot.
jump or dance. - nhảy lên xe ꨚꨵꨯꨱꩃ ꨓꨈꨯꩀ ꨣꨕꨯꨮꩍ plaong tagok radéh.
hop in the car.

3. nhảy bổ vào, băng vào, nhảy xuống
| (đg.) ꨆꨕꨮꨭ kadau |
- nhảy xuống sông ꨆꨕꨮꨭ ꨓꨴꨭꩆ ꨆꨴꨯꨱꩃ kadau trun kraong.
jump into the river. - nhảy vào đánh lộn ꨆꨕꨮꨭ ꨓꨟꨩ ꨟꨚꨯꨱꩍ kadau tamâ mapaoh.
jump into the fight.
