nhảy | | jump, hop

1. nhảy để băng qua một vật gì đó

(đg.)   ꨍꨰꩅ chait 
 /ʧɛt/ 

to jump (cross to).(cv.)   ꨍꨳꨯꨮꩅ chiét 
 /ʧie̞t/
  • nhảy cao ꨍꨳꨯꨮꩅ ꨈꨵꨯꨱꩃ chiét glaong.
    jump high (to cross an object).
  • chơi nhảy dây ꨟꨁꨪꩆ ꨍꨳꨯꨮꩅ ꨓꨤꨬ main chiét talei.
    play jumping rope game.
  • nhảy lên xe ꨍꨳꨯꨮꩅ ꨓꨈꨯꩀ ꨣꨕꨯꨮꩍ chiét tagok radéh.
    jump to get a sit on bike.

 

 

2. nhảy tại chỗ

(đg.)   ꨚꨵꨯꨱꩃ plaong 
 /plɔŋ/

to jump (high at one stand).
  • nhảy cao ꨚꨵꨯꨱꩃ ꨈꨵꨯꨱꩃ plaong glaong.
    jump high (at his stand).
  • nhảy nhót ꨚꨵꨯꨱꩃ ꨍꨯꩅ plaong chot.
    jump or dance.
  • nhảy lên xe ꨚꨵꨯꨱꩃ ꨓꨈꨯꩀ ꨣꨕꨯꨮꩍ plaong tagok radéh.
    hop in the car.

 

 

3. nhảy bổ vào, băng vào, nhảy xuống

(đg.)   ꨆꨕꨮꨭ kadau 
 /ka-d̪au/

to jump (into or down).
  • nhảy xuống sông ꨆꨕꨮꨭ ꨓꨴꨭꩆ ꨆꨴꨯꨱꩃ kadau trun kraong.
    jump into the river.
  • nhảy vào đánh lộn ꨆꨕꨮꨭ ꨓꨟꨩ ꨟꨚꨯꨱꩍ kadau tamâ mapaoh.
    jump into the fight.

  

Wak Kommen