nhìn thấy | | see

(đg.)   ꨡꨯꩍ mboh 
 /ɓoh/

see. 
  • nhìn thấy ꨟꨯꨱꩃ ꨡꨯꩍ maong mboh.
    see it; have seen.
     
  • tôi đã nhìn thấy anh đi với cô gái ấy ꨕꨨꨵꩀ ꨡꨯꩍ ꨦꨄꨰ ꨨꨭꨩ ꨗꨯꨱ ꨧꨯꨱꩃ ꨆꨟꨬ ꨗꩆ dahlak mboh saai hu nao saong kamei nan.
    I saw you walking with that girl.

  

Wak Kommen