I. cái nhíp, cây nhíp
| (d.) ꨆꨙꨪꩇ kandip |
- cây nhíp nhỏ ꨈꨰ ꨆꨙꨪꩇ ꨀꨦꨪꩅ gai kandip asit.
small tweezers. - dao nhíp ꨓꨯꨱꨥ ꨆꨙꨪꩇ taow kandip.
penknife; pocketknife.
II. nhíp, khâu, mạng
| (đg.) ꨈꨣꨭꩍ garuh |
- nhíp áo lại cho con ꨈꨣꨭꩍ ꨀꨥ ꨆꨩ ꨀꨗꩀ garuh aw ka anâk.
sew the shirt for her child.
