nhớ | | miss, remember, memorize


1.  nhớ một người nào đó, nhớ quê hương… (cảm xúc)

(đg.)   s~a&@N su-auen 
  /su-ʊən/ ~ /su-on/

to miss.
  • nhớ em s~a&@N ad] su-auen adei.
    miss younger brother/sister.
  • nhớ người yêu s~a&@N p_y% su-auen payo.
    miss honey.
  • nhớ nhà s~a&@N s/ su-auen sang.
    homesick.
  • nhớ quê hương s~a&@N pl] ngR su-auen palei nagar.
    miss hometown.
  • nhớ quê hương s~a&@N B~’ pl] su-auen bhum palei.
    miss hometown.
  • nhớ nhung s~uH-s~a&@N suuh-suauen.
    miss; have a fond remembrance; can’t stop thinking about someone. 

 

2.  nhớ một việc gì đó

(đg.)   hdR hadar 
  /ha-d̪ʌr/

to remember.
  • nhớ tên anh hdR aZN x=I hadar angan saai.
    remember brother’s name.
  • nhớ lại khi xưa hdR w@K m/ kL hadar wek mâng kal.
    remember the old times.

 

3.  nhớ, ghi nhớ, nhớ nằm lòng, thuộc lòng

(đg.)   kqL kanal 
  /ka-nʌl/

to memorize, remember by heart.
  • nhớ nằm lòng kqL dl’ h=t kanal dalam hatai.
    remember by heart.
  • nhớ bài học này cho chắc nhé kqL kD% bC n} b{kjP =h kanal kadha bac ni bikajap hai.
    please memorize this lesson for sure.

 

3.  nhớ tới ơn, nhớ ơn, biết ơn, ghi nhớ công ơn

(đg.)   E@~ thau 
  /thau/

be grateful to.
  • nhớ ơn tiền nhân E@~ f&@L rd_l^ thau phuel radalé.
    thanks or grateful to seniors or ancestors.

 


« Back to Glossary Index

Wak Kommen