như | | as, like

(đg.)   ꨢꨮꨭ yau 
 /jau/

as, like.
  • như thế nào? ꨢꨮꨭ ꨨꨤꨬ ? yau halei?
    how?
  • giống như ꨕꨴꨮꩍ ꨢꨮꨭ dreh yau.
    just like; look alike.
  • như thường ꨢꨮꨭ ꨞꨳꩆ yau bhian.
    as usual.
  • như vậy ꨢꨮꨭ ꨗꨫ yau ni.
    like this; so; thus.
  • như thế ꨢꨮꨭ ꨗꩆ yau nan.
    like that; so; thus.
  • như xưa ꨢꨮꨭ ꨆꨴꨭꩃ yau krung.
    as before.
  • hai chị em xinh đẹp như nhau ꨕꨶꨩ ꨀꨕꨬ ꨦꨄꨰ ꨧꨳꩌ ꨝꨪꨗꨰ ꨢꨮꨭ ꨈꨮꩇ dua adei saai siam binai yau gep.
    the two sisters are equally beautiful.

  

Wak Kommen