| (đg.) ꨢꨮꨭ yau |
- như thế nào? ꨢꨮꨭ ꨨꨤꨬ ? yau halei?
how? - giống như ꨕꨴꨮꩍ ꨢꨮꨭ dreh yau.
just like; look alike. - như thường ꨢꨮꨭ ꨞꨳꩆ yau bhian.
as usual. - như vậy ꨢꨮꨭ ꨗꨫ yau ni.
like this; so; thus. - như thế ꨢꨮꨭ ꨗꩆ yau nan.
like that; so; thus. - như xưa ꨢꨮꨭ ꨆꨴꨭꩃ yau krung.
as before. - hai chị em xinh đẹp như nhau ꨕꨶꨩ ꨀꨕꨬ ꨦꨄꨰ ꨧꨳꩌ ꨝꨪꨗꨰ ꨢꨮꨭ ꨈꨮꩇ dua adei saai siam binai yau gep.
the two sisters are equally beautiful.
