I. nhóm, một tập hợp
| (d.) ꨓꨡꨶꨪꩄ tambuic |
- nắm một nhúm gạo ꨔꨯꨱꨥ ꨧꨩ ꨓꨡꨶꨪꩄ ꨝꨴꩍ thaow sa tambuic brah.
hold a pinch of rice.
II. nhen, nhóm lửa
| 1. (đg.) ꨚꨡꨮꩃ pambeng |
- nhen lửa; nhóm lửa ꨚꨡꨮꩃ ꨀꨚꨶꨬ pambeng apuei.
make a fire.
| 2. (đg.) ꨝꨭꩍ buh |
- nhen lửa; nhóm lửa ꨝꨭꩍ ꨀꨚꨶꨬ buh apuei.
make a fire.
| 3. (đg.) ꨚꨓꨭꩀ patuk [A,260] |
- nhen lửa; nhóm lửa ꨚꨓꨭꩀ ꨀꨚꨶꨬ patuk apuei.
make a fire.
