1. đấu nối, kết nối
| (đg.) ꨓꨡꨶꩀ tambuak |
- nối dây ꨓꨡꨶꩀ ꨓꨤꨬ tambuak talei.
connect the wires. - nối tiếp ꨓꨡꨶꩀ ꨚꨓꨶꨬ tambuak patuei.
continuous.
2. nối vào khớp
| (đg.) ꨚꨆꨰꩀ pakaik |
- nối kết hai mối ꨚꨆꨰꩀ ꨕꨶꨩ ꨎꨪꩍ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇ pakaik dua jih saong gep.
connect two joints.
3. nối ra, nối rộng ra, mở rộng từ cái sẵn có
| (đg.) ꨌꨴꨯꨱꩀ craok |
- nối hiên nhà ra ꨌꨴꨯꨱꩀ ꨌꩄ ꨓꨝꨳꩀ craok cac tabiak.
build the porch out.
