1. thất nghiệp hoặc rảnh rang
| (t.) ꨕꨯꨱꩀ ꨔꨯꨱꩍ daok thaoh |
- ở không vì không có việc làm ꨕꨯꨱꩀ ꨔꨯꨱꩍ ꨆꨢꨶꨩ ꨅꩍ ꨨꨭꨩ ꨈꨴꨭꩀ ꨋꩇ daok thaoh kayua oh hu gruk ngap.
stay at home because there is no job; unemployment.
2. độc thân
| (t.) ꨕꨯꨱꩀ ꨔꨯꨱꩍ daok thaoh |
- ở không vì không ai chịu lấy/cưới ꨕꨯꨱꩀ ꨔꨯꨱꩍ ꨆꨢꨶꨩ ꨅꩍ ꨨꨭꨩ ꨔꨬ ꨀꨲꩃ ꨇꨪꩂ daok thaoh kayua oh hu thei âng khing.
still single because no one will marry.
