ôm | | hug

 

1. (chung chung)

(đg.)   ꨆꨶꨮꩉ kuer 
 /kʊər/

to hug or embrace.
  • ôm nhau ꨆꨩ kuer gep.
    hug each other.
  • ôm cọc ꨆꨶꨮꩉ ꨈꨮꩃ kuer geng.
    hug pillar.
  • ôm hôn ꨆꨶꨮꩉ ꨌꨭꩌ kuer cum.
    hug and kiss; embrace.

 

 

2. ôm bằng cả hai tay để mang vác

(đg. d.)   ꨣꨥꩀ rawak 
 /ra-wa:ʔ/

to hug for carrying by two hands; bunch.
  • ôm củi ꨣꨥꩀ ꨒꨭꩍ rawak njuh.
    hold the firewood.
  • một ôm củi ꨧꨩ ꨣꨥꩀ ꨒꨭꩍ sa rawak njuh.
    a bunch of firewood.
  • ôm rơm ꨣꨥꩀ ꨚꨯꩂ rawak pong.
    hug straw.
  • rơm một ôm ꨚꨯꩂ ꨧꨩ ꨣꨥꩀ pong sa rawak.
    a bunch of straw.

 

 

3. ôm, bợ, nâng, chống bằng lòng bàn tay

(đg.)   ꨓꨚꨯꩂ tapong 
 /ta-po:ŋ/

to hug (and prop up). 
  • ôm đầu ꨓꨚꨯꩂ ꨀꨆꨯꨱꩀ tapong akaok.
    head hug.
  • ôm chân ꨓꨚꨯꩂ ꨤꨰꩈ tapong laiy.
    leg hug.
  • ôm tay (nắm chặt lòng bàn tay) ꨓꨚꨯꩂ ꨓꨊꨪꩆ tapong tangin.
    clenched palms.
  • đau răng ôm/bợ cằm ꨚꨙꨪꩀ ꨓꨈꨬ ꨓꨚꨯꩂ ꨆꩃ pandik tagei tapong kang.
    hug the face because of toothache.

  

Wak Kommen