ớn lạnh
| 1. (t.) ꨓꨔꨴꩌ tathram [Cam M] |
- thấy ớn lạnh trong người (nổi da gà; cảm thấy bị cóng; rùng mình) ꨡꨯꩍ ꨓꨔꨴꩌ ꨕꨤꩌ ꨣꨭꩇ mboh tathram dalam rup.
feel chills inside; sicking for.
| 2. (t.) ꨚꨦꨮꩃ paseng [A,284] |
- thấy ớn lạnh trong người (nổi da gà; cảm thấy bị cóng; rùng mình) ꨡꨯꩍ ꨚꨦꨮꩃ ꨕꨤꩌ ꨣꨭꩇ mboh paseng dalam rup.
feel chills inside; sicking for.
| 3. (t.) ꨈꨮꩃꨈꨮꩍ genggeh [Sky.] |
- ớn lạnh trong người (nổi da gà; cảm thấy bị cóng; rùng mình) ꨈꨮꩃꨈꨮꩍ ꨕꨫ ꨣꨭꩇ genggeh di rup.
chills inside; sicking for.
