ớn | | sicking for

ớn lạnh

1. (t.)   ꨓꨔꨴꩌ tathram [Cam M] 
 /ta-thrʌm/

to be sicking for. 
  • thấy ớn lạnh trong người (nổi da gà; cảm thấy bị cóng; rùng mình) ꨡꨯꩍ ꨓꨔꨴꩌ ꨕꨤꩌ ꨣꨭꩇ mboh tathram dalam rup.
    feel chills inside; sicking for.

 

2. (t.)   ꨚꨦꨮꩃ paseng [A,284] 
 /pa-sʌŋ/

to be sicking for. 
  • thấy ớn lạnh trong người (nổi da gà; cảm thấy bị cóng; rùng mình) ꨡꨯꩍ ꨚꨦꨮꩃ ꨕꨤꩌ ꨣꨭꩇ mboh paseng dalam rup.
    feel chills inside; sicking for.

 

3. (t.)   ꨈꨮꩃꨈꨮꩍ genggeh [Sky.] 
 /ɡ͡ɣʌŋ˨˩ – ɡ͡ɣəh˨˩/

to be sicking for. 
  • ớn lạnh trong người (nổi da gà; cảm thấy bị cóng; rùng mình) ꨈꨮꩃꨈꨮꩍ ꨕꨫ ꨣꨭꩇ genggeh di rup.
    chills inside; sicking for.

  

Wak Kommen