1. ông, người cao tuổi
| (d.) ꨅꩃ ong |
- ông sơ; ông cụ cố ꨅꩃ ꨆꨮꩅ ong ket.
great great-grandfather. - ông cố ꨅꩃ ꨀꨆꨯꨱꩀ ong akaok.
great-grandfather. - ông nội (cha của mẹ) ꨅꩃ ꨣꨯꨱꩃ ong raong.
grandfather (father of mother). - ông ngoại (cha của cha) ꨅꩃ ꨚꨎꨳꨮꩃ ong pajieng.
grandfather (father of father). - ông bà ꨅꩃ ꨟꨭꩀ ong muk.
grandfather and grandmother; old man and old woman. - ông cha ꨅꩃ ꨆꨬ ong kei.
father; father of fathers; ancestor. - ông già ꨅꩃ ꨓꨨꨩ ong taha.
old man.
2. (cách xưng hô ko trang trọng với ngôi thứ hai số ít, ko giới hạn độ tuổi)
| (đ.) ꨀꨯꨱꩃ aong |
- ông muốn gì? ꨀꨯꨱꩃ ꨓꨆꨴꨲꨩ ꨨꨈꨰꩅ ? aong takrâ hagait?
what do you want?
