/pa-ɔ:ŋ/
I. ꨁꨫ ꩞
| (đg.) | xem thường, khinh thường. |
- anâk lahik phuel paaong amaik amâ ꨀꨗꩀ ꨤꨨꨪꩀ ꨜꨶꨮꩊ ꨚꨀꨯꨱꩃ ꨀꨟꨰꩀ ꨀꨟꨩ con bất hiếu khinh thường cha mẹ.
II. ꨁꨁ ꩞
| (đg.) | sỉ nhục, làm nhục. |
- danuh glac nyu pak nagar urang paaong bengsa ꨕꨗꨭꩍ ꨈꨵꩄ ꨐꨭꨩ ꨚꩀ ꨗꨈꩉ ꨂꨣꩃ ꨚꨀꨯꨱꩃ ꨝꨮꩃꨦꨩ tội lỗi hắn ở nước ngoài đã làm nhục quốc thể.
