/pɛ:t/
| 1. (đg.) | xẹp, bẹp= dégonflé, déformé, abimé. |
- baoh radéh pait ꨝꨯꨱꩍ ꨣꨕꨯꨮꩍ ꨚꨰꩅ bánh xe xẹp = la roue est dégonflée.
- kayau galeh katek pait la-i ꨆꨢꨮꨭ ꨈꨤꨮꩍ ꨆꨓꨮꩀ ꨚꨰꩅ ꨤꨁꨫ cây ngã đè bẹp thúng = en tombant l’arbre a déformé la corbeille.
| 2. (t.) | pait-paot ꨚꨰꩅꨚꨯꨱꩅ móp méo, hóp= déformé, gauchi. |
- urang taha druh tagei mbaok pait-paot ꨂꨣꩃ ꨓꨨꨩ ꨕꨴꨭꩍ ꨓꨈꨬ ꨡꨯꨱꩀ ꨚꨰꩅꨚꨯꨱꩅ người già răng rụng má hóp= les vieilles gens qui ont perdu leurs dents ont le visage déformé.
- kasuer pait-paot paje anguei hagait hu wek ꨆꨧꨶꨮꩉ ꨚꨰꩅꨚꨯꨱꩅ ꨚꨎꨮꨩ ꨀꨊꨶꨬ ꨨꨈꨰꩅ ꨨꨭꨩ ꨥꨮꩀ thau móp méo rồi dùng chi được nữa.
| 3. (t.) | pait-lait ꨚꨰꩅꨤꨰꩅ [Bkt.] móp xọng. |
- aek lapa tian pait-lait ꨀꨮꩀ ꨤꨚꨩ ꨓꨳꩆ ꨚꨰꩅꨤꨰꩅ đói không gì ăn bụng móp xọp.
Terms definitions
1. ↑ matah ꨟꨓꩍ [Cam M] ( matah ꨟꨓꩍ [Cam M] ) /mə-tah/ 1. (t.) xanh, chưa chín = vert, non mûr = green, unripe. baoh matah ꨝꨯꨱꩍ ꨟꨓꩍ trái còn xanh = fruit vert. green fruit. njam matah ꨒꩌ ꨟꨓꩍ rau... Read more »
