parabaoh ꨚꨣꨝꨯꨱꩍ [Cam M]

/pa-ra-bɔh/
(cv.)
ꨛꨩꨣꨝꨯꨱꩍ

(d.) bọt = écume, mousse.
  • parabaoh aia tasik ꨚꨣꨝꨯꨱꩍ ꨀꨳꨩ ꨓꨧꨪꩀ bọt nước biển = écume de l’eau de mer.
  • jieng di aia kakuer, jieng di barabaoh (tng.) ꨎꨳꨮꩃ ꨕꨫ ꨀꨳꨩ ꨆꨆꨶꨮꩉ ꩝ ꨎꨳꨮꩃ ꨕꨫ ꨝꨣꨝꨯꨱꩍ hình thành từ giọt sương, từ bọt nước (ý nói đứa con không được nuôi nấng chu đáo).

  

Wak Kommen