| 1. (đg.) | nghe; hiểu; vâng lời = entendre; comprendre; obéir. |
- peng urang ndom ꨚꨮꩃ ꨂꨣꩃ ꨙꨯꩌ nghe người ta nói = entendre les gens dire;
- ndom oh peng akaok peng iku ꨙꨯꩌ ꨅꩍ ꨚꨮꩃ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨚꨮꩃ ꨁꨆꨭꨩ nói không nghe đầu đuôi = parler sans écouter la tête et la queue (parler en dehors du sujet);
- thau peng panuec Pareng ꨔꨮꨭ ꨚꨮꩃ ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨚꨣꨮꩃ biết nghe tiếng Pháp = pouvoir comprendre le Francais, obéir;
- anâk peng amaik amâ ꨀꨗꩀ ꨚꨮꩃ ꨀꨟꨰꩀ ꨀꨟꨩ con vâng lời cha mẹ = les enfants obéissent à leurs parents;
| 2. (đg.) | đóng = enfoncer en frappant. |
- peng jamâng ꨚꨮꩃ ꨎꨟꩃ đóng cọc = enfoncer des pieux.
___
| (d.) | tiếng đánh trên đầu = frapper sur la tête. |
- taih akaok tanyi peng ꨓꨰꩍ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨓꨐꨫ ꨚꨮꩃ gõ đầu nó nghe một tiếng “peng”.
