I. pha, pha chế, pha loãng, pha vào (nước)
| (đg.) ꨤꨰ lai |
- pha đường ngọt ꨤꨰ ꨦꨣꨕꩃ lai saradang yamân.
dilute sweetened sugar; add sugar to… - pha đường vào ly nước ꨤꨰ ꨦꨣꨕꩃ ꨓꨟꨩ ꨌꨥꩆ ꨀꨳꨩ lai saradang tamâ cawan aia.
add sugar to a glass of water. - pha chế cà phê ꨤꨰ ꨆꨜꨯꨮꨩ lai kaphé.
make coffee. - pha chế trà uống ꨤꨰ ꨀꨳꨩ ꨌꨰꩈ ꨟꨐꨭꩌ lai aia caiy manyum.
make a tea.
II. pha, bị pha lẫn (không thuần khiết)
| (t.) ꨟꨤꨭꩀ maluk |
- bị pha lẫn với đường ꨟꨤꨭꩀ ꨧꨯꨱꩃ ꨦꨣꨕꩃ maluk saong saradang.
mixed with sugar. - pha tạp; hỗn tạp ꨟꨤꨭꩀꨠꨤꩀ maluk-malak.
messy doping; mixture; miscellaneous.
Terms definitions
1. ↑ jangaih ꨎꨊꨰꩍ [NMMK ( jangaih ꨎꨊꨰꩍ [NMMK ) /ʤa˨˩-ŋɛh˨˩/ (t.) trong, trong suốt, sạch trong. crystal-clear. aia jangaih ꨀꨳꨩ ꨎꨊꨰꩍ nước trong. clear water. jangaih mblan ꨎꨊꨰꩍ ꨡꨵꩆ trong vắt; trong trẻo. clear and glittering; clarity. hacih jangaih ꨨꨌꨪꩍ... Read more »
