I. phà, phì phà, phả (khói)
| (đg.) ꨚꨜꨭꩉ paphur |
- phì phà khói thuốc ꨚꨜꨭꩉ ꨀꨔꩀ ꨚꨆꨥ paphur athak pakaw.
to reek of smoke. - hút thuốc phà/phả khói ꨒꨭꩀ ꨚꨆꨥ ꨚꨜꨭꩉ ꨀꨔꩀ njuk pakaw paphur athak.
blowing smoke when smoking.
II. phà, cái phà
| (đg.) ꨈꨰꩈ gaiy |
- bến phà; bến đò ꨕꨗꩃ ꨈꨰꩈ danâng gaiy.
ferry terminal.
