phác | | describe

phác ra, vạch ra

(đg.)   ꨣꨳꩍ riah 
 /riah/

to describe; rake, trace (eg: parallel lines); sketch, draw.
[Bkt.96] [A,425] (Kh.)
([A,425] Fr. râteler, tracer (par ex: des raies parallèles); ébaucher, esquisser, dessiner).
  • phác họa; vẽ nháp ꨌꨪꩍ ꨣꨳꩍ cih riah [A,425].
    draw a sketch.
  • lập/xây dựng phác đồ điều trị (bệnh) ꨣꨳꩍ ꨚꨕꨮꩃ ꨀꨋꩇ ꨚꨖꨪꩅ (ꨣꨶꩀ) riah padeng angap padhit (ruak).
    create a treatment regimen (illness).

 

___
(phác đồ = trình tự và thao tác vạch sẵn để xử lí và điều trị bệnh).

  

Wak Kommen