phách | | beat; soul

I. phách nhạc

(d.)   ꨔꨪꩂ thing [Bkt.96] [Cam M] 
 /thɪŋ/

beat; castanets.
(Fr. castagnettes).
  • cây phách (dụng cụ gõ nhịp) ꨈꨰ ꨔꨪꩂ gai thing.
    castanets.

 

II. phách, hồn phách

(d.)   ꨝꨊꨭꩀ ꨢꨥꨩ banguk yawa 
 /ba-ŋu˨˩ʔ – ja-wa:/

soul; soulful.
  • hồn xiêu phách lạc; hồn bay phách lạc ꨓꨚꨮꩍ ꨀꨝꨪꩍ ꨝꨊꨭꩀ ꨢꨥꨩ tapeh abih banguk yawa.
    lost all soul.

  

Wak Kommen