phải | | right; must

I. phải, bên phải

(d.)   ꨨꨗꨭꩀ hanuk 
 /ha-nuʔ/

right side.
  • đi bên phải ꨗꨯꨱ ꨈꩍ ꨨꨗꨭꩀ nao gah hanuk.
    go on the right.
  • bên phải và bên trái; phải trái ꨈꩍ ꨨꨗꨭꩀ ꨈꩍ ꨁꨥ (ꨨꨗꨭꩀ ꨁꨥ) gah hanuk gah iw (hanuk iw).
    right and left side.
  • tay phải ꨓꨊꨪꩆ ꨨꨗꨭꩀ tangin hanuk.
    right hand.

 

II. phải, đúng

(t.)   ꨒꨮꩇ njep 
 /ʄəʊʔ/

right, correct. 
  • phải không? (đúng không?) ꨒꨮꩇ ꨤꨬ ? njep lei?
    is it right?
  • phải, phải rồi (đúng, đúng vậy) ꨒꨮꩇ ꩝ ꨒꨮꩇ ꨚꨎꨮꨩ njep, njep paje.
    yes, it’s right.
  • phải trái đúng sai gì cũng bỏ qua cho nhau hết ꨍꨯꨱꩉ ꨒꨮꩇ ꨨꨈꨰꩅ ꨤꨎꩃ ꨆꨵꩇ ꨓꨚꨩ ꨀꨝꨪꩍ ꨆꨩ ꨈꨮꩇ chaor njep hagait lajang klap tapa abih ka gep.
    right or wrong, everything will be ignored together.

 

III. phải, phải làm, phải thực hiện

1. (đg.)   ꨒꨮꩇ njep 
 /ʄəʊʔ/

have to; must.
  • những việc phải làm cho xong ꨕꨯꩌ ꨈꨴꨭꩀ ꨒꨮꩇ ꨋꩇ ꨝꨪꨝꨵꨯꨱꩍ dom gruk njep ngap biblaoh.
    things to be done.
2. (đg.)   ꨦꨮꩃ seng [Bkt.96] 
 /sʌŋ/

have to; must.
  • những việc phải làm ꨕꨯꩌ ꨚꨆꩉ ꨦꨮꩃ ꨋꩇ dom pakar seng ngap.
    things to do.
3. (đg.)   ꨆꨣꨳꩀ kariak [A,65] 
 /ka-riaʔ/ 

have to; must.
  • những việc phải làm ꨕꨯꩌ ꨚꨆꩉ ꨆꨣꨳꩀ dom pakar kariak.
    things to do.

  

Wak Kommen