I. phản, cái phản, tấm phản, miếng phản (gỗ)
| (d.) ꨚꨚꩆ ꨀꨧꨰꩍ papan asaih |
- nằm trên phản ꨙꨪꩍ ꨕꨫ ꨚꨚꩆ ꨀꨧꨰꩍ ndih di papan asaih.
laying on the flat wood-panel. - tấm phản gỗ ꨨꨤꨩ ꨚꨚꩆ ꨀꨧꨰꩍ hala papan asaih.
the flat wood-panel.
II. phản, phản lại, làm ngược lại, làm trái ý
| (đg.) ꨈꨤꩄ ꨈꨰꩈ galac gaiy |
- làm phản lại lời dạy của thầy ꨋꩇ ꨈꨤꩄ ꨈꨰꩈ ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨈꨴꨭꨩ ꨚꨓꨯꨱꨥ ngap galac gaiy panuec gru pataow.
do against the teacher’s teachings.
